Buông giầm cầm chèo
Direct English translation
Let go of the oar, grasp the paddle.
Equivalent English version
No rest for the wicked
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng bận rộn, luôn tay luôn chân, vừa xong việc này đã phải làm ngay việc khác. Thường dùng để nói người phải làm việc liên tục, không được nghỉ ngơi.
English explanation
Describes being constantly busy, moving straight from one task to another without a break. It is used for someone who has to keep working continuously with no time to rest.